Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Itchy feet
01
chân ngứa ngáy, khao khát du lịch
a strong urge to travel or leave somewhere
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His constant itchy feet led him to change jobs frequently, seeking new challenges and experiences.
Ham muốn đi du lịch liên tục của anh ấy khiến anh ấy thường xuyên thay đổi công việc, tìm kiếm những thử thách và trải nghiệm mới.



























