Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Isthmus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
isthmuses
Các ví dụ
The Isthmus of Corinth, in Greece, was historically traversed by ships being towed across a paved track, known as the Diolkos, to avoid the perilous journey around the Peloponnese peninsula.
Eo đất Corinth, ở Hy Lạp, từng được tàu thuyền đi qua bằng cách kéo trên một con đường lát đá, được gọi là Diolkos, để tránh hành trình nguy hiểm quanh bán đảo Peloponnese.
02
eo đất, cầu nối
a narrow band of tissue connecting two larger parts of an anatomical structure
Các ví dụ
Surgeons carefully avoided damaging the isthmus during the operation.
Các bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận tránh làm tổn thương eo trong quá trình phẫu thuật.



























