isobar
i
ˈaɪ
ai
so
səʊ
sew
bar
ˌbɑ:
baa

Định nghĩa và ý nghĩa của "isobar"trong tiếng Anh

Isobar
01

đường đẳng áp, đường isobar

(in meteorology) a line on a map or chart connecting points that have the same atmospheric pressure at a given moment 
chuyên ngành
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
isobars
Các ví dụ
The meteorologist drew isobars to predict wind patterns. 

Nhà khí tượng học đã vẽ các đường đẳng áp để dự đoán các mô hình gió.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng