Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Islam
01
Hồi giáo
the religion of the Muslims, which was established by Muhammad whose holy book is called the Quran
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Islam is one of the world's major religions, with millions of followers around the globe.
Hồi giáo là một trong những tôn giáo lớn trên thế giới, với hàng triệu tín đồ trên khắp toàn cầu.
02
thế giới Hồi giáo, Hồi giáo
the collective countries and societies where Islam is the predominant religion
Các ví dụ
The conflict affected both the political and religious landscape of Islam.
Xung đột đã ảnh hưởng đến cảnh quan chính trị và tôn giáo của Hồi giáo.



























