Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ironically
01
mỉa mai, châm biếm
in a manner that conveys the opposite of what is said, often to be humorous, sarcastic, or mocking
Các ví dụ
" Lovely timing, " she muttered ironically as the bus drove away.
“Thời điểm thật tuyệt”, cô ấy lẩm bẩm mỉa mai khi chiếc xe buýt bỏ đi.
1.1
mỉa mai thay, trớ trêu thay
used for saying that a situation is odd, unexpected, paradoxical, or accidental
Các ví dụ
Ironically, the movie star who played a fitness guru in films struggled with weight issues in real life.
Trớ trêu thay, ngôi sao điện ảnh đóng vai một chuyên gia thể hình trong phim lại vật lộn với các vấn đề cân nặng trong đời thực.
Cây Từ Vựng
ironically
ironical



























