iota
io
ˈaɪəʊ
aieoo
ta
rotaquotaprototoyota

Định nghĩa và ý nghĩa của "iota"trong tiếng Anh

01

một chút, một tí

a tiny or negligible amount, emphasizing its minimal significance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
iotas
Các ví dụ
Despite searching for hours, I couldn't find a single iota of evidence to support his claim. 

Mặc dù tìm kiếm hàng giờ, tôi không thể tìm thấy một iota bằng chứng nào để hỗ trợ tuyên bố của anh ta.

02

iota, chữ cái thứ chín của bảng chữ cái Hy Lạp

the 9th letter of the Greek alphabet 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng