Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
invigorated
01
sảng khoái, tràn đầy sinh lực
filled with renewed energy, vitality, and a sense of liveliness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most invigorated
so sánh hơn
more invigorated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The invigorated crowd cheered loudly as their team scored a winning goal.
Đám đông tràn đầy sinh lực reo hò ầm ĩ khi đội của họ ghi bàn thắng quyết định.
Cây Từ Vựng
reinvigorated
invigorated
invigorate
invigor



























