Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Investigator
01
điều tra viên, thanh tra viên
a police officer whose duties include examining crimes and gathering evidence
Các ví dụ
The investigator collected fingerprints at the crime scene.
Điều tra viên đã thu thập dấu vân tay tại hiện trường vụ án.
02
nhà nghiên cứu, người điều tra
a person who conducts scientific or scholarly research
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
investigators
Các ví dụ
The investigator published a study on climate change.
Nhà điều tra đã công bố một nghiên cứu về biến đổi khí hậu.
03
nhà điều tra, người điều tra
a person who examines or inquires into a matter in order to discover facts
Các ví dụ
Investigators examined the records for inconsistencies.
Các nhà điều tra đã kiểm tra hồ sơ để tìm ra những điểm không nhất quán.
Cây Từ Vựng
investigator
investigate
investig



























