Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inverter
01
bộ biến tần, thiết bị chuyển đổi
a device that converts direct current (DC) into alternating current (AC)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inverters
Các ví dụ
The solar panels generate DC electricity, which is then converted to AC power by the inverter for use in the home.
Các tấm pin mặt trời tạo ra điện một chiều, sau đó được chuyển đổi thành điện xoay chiều bởi bộ biến tần để sử dụng trong nhà.



























