invertebrate
in
ɪn
in
ver
ˈvɜ:
teb
tɪb
tib
rate
rət
rēt
vertebrate

Định nghĩa và ý nghĩa của "invertebrate"trong tiếng Anh

Invertebrate
01

động vật không xương sống, loài không xương sống

species that do not possess or cannot develop a spinal column, such as an arthropod, mollusk, etc. 
invertebrate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
invertebrates
Các ví dụ
Invertebrates like butterflies and ants are vital to garden ecosystems. 

Các động vật không xương sống như bướm và kiến rất quan trọng đối với hệ sinh thái vườn.

invertebrate
01

không xương sống, không có cột sống

(of an animal) lacking a spinal column or notochord 
invertebrate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng