inverse
in
ˈɪn
in
verse
vɜ:s
vēs
obverseaccurseimmersereverse

Định nghĩa và ý nghĩa của "inverse"trong tiếng Anh

inverse
01

ngược, đối nghịch

opposite in order or effect 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The inverse order of the names on the list caused a bit of confusion. 

Thứ tự ngược của các tên trong danh sách đã gây ra một chút nhầm lẫn.

02

ngược, đảo ngược

referring to a function that undoes the effect of another function 
Các ví dụ
To solve for the angle, you use the inverse tangent function. 

Để giải góc, bạn sử dụng hàm tiếp tuyến ngược.

Inverse
01

nghịch đảo, đối lập

a relation or situation that is the contrary of another 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inverses
Các ví dụ
The inverse of generosity is selfishness. 

Ngược lại của lòng hào phóng là sự ích kỷ.

02

nghịch đảo, hàm ngược

a function that undoes the effect of another function, typically by reversing its operations 
Các ví dụ
The inverse of a sine function is called the arcsine. 

Hàm ngược của hàm sin được gọi là arcsin.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng