Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inverse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The inverse order of the names on the list caused a bit of confusion.
Thứ tự ngược của các tên trong danh sách đã gây ra một chút nhầm lẫn.
02
ngược, đảo ngược
referring to a function that undoes the effect of another function
Các ví dụ
To solve for the angle, you use the inverse tangent function.
Để giải góc, bạn sử dụng hàm tiếp tuyến ngược.
Inverse
01
nghịch đảo, đối lập
a relation or situation that is the contrary of another
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inverses
Các ví dụ
The inverse of generosity is selfishness.
Ngược lại của lòng hào phóng là sự ích kỷ.
02
nghịch đảo, hàm ngược
a function that undoes the effect of another function, typically by reversing its operations
Các ví dụ
The inverse of a sine function is called the arcsine.
Hàm ngược của hàm sin được gọi là arcsin.



























