Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inventor
01
nhà phát minh, người sáng chế
someone who makes or designs something that did not exist before
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inventors
Các ví dụ
The inventor of the smartphone revolutionized the way we communicate and access information.
Nhà phát minh của điện thoại thông minh đã cách mạng hóa cách chúng ta giao tiếp và tiếp cận thông tin.



























