inventor
in
ɪn
in
ven
ˈvɛn
ven
tor
investor

Định nghĩa và ý nghĩa của "inventor"trong tiếng Anh

Inventor
01

nhà phát minh, người sáng chế

someone who makes or designs something that did not exist before 
inventor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inventors
Các ví dụ
Thomas Edison is renowned as an inventor for creating the electric light bulb. 

Thomas Edison được biết đến là một nhà phát minh vì đã tạo ra bóng đèn điện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng