Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
introverted
01
hướng nội, kín đáo
preferring solitude over socializing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most introverted
so sánh hơn
more introverted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The introverted student often chose to spend their free time alone, reading books or working on personal projects.
Học sinh hướng nội thường chọn dành thời gian rảnh một mình, đọc sách hoặc làm việc trên các dự án cá nhân.
Cây Từ Vựng
introverted
introvert



























