Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
interstate highway
/ˌɪntəstˈeɪt hˈaɪweɪ/
Interstate highway
01
đường cao tốc liên tiểu bang, xa lộ liên tiểu bang
a network of highways that connects cities and states across the United States
Các ví dụ
He exited the interstate highway to refuel at the next rest area.
Anh ấy rời đường cao tốc liên tiểu bang để đổ xăng tại khu vực nghỉ ngơi tiếp theo.



























