Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
archival
01
lưu trữ, liên quan đến việc thu thập và lưu trữ tài liệu và hồ sơ lịch sử
related to the collection and storage of historical documents and records
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She spent hours in the archival section, researching old manuscripts.
Cô ấy đã dành hàng giờ trong khu vực lưu trữ, nghiên cứu các bản thảo cổ.



























