international
in
ˌɪn
in
ter
na
ˈnæ
tio
ʃə
shē
nal
nəl
nēl
interactionalintonational

Định nghĩa và ý nghĩa của "international"trong tiếng Anh

international
01

quốc tế, toàn cầu

happening in or between more than one country 
international definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He is an international student studying in a university abroad. 

Anh ấy là một sinh viên quốc tế đang học tại một trường đại học ở nước ngoài.

02

quốc tế

used or agreed upon by several countries 
03

quốc tế, nước ngoài

coming from a different country 
Các ví dụ
The school hosts events for its international community. 

Trường học tổ chức các sự kiện cho cộng đồng quốc tế của mình.

International
01

quốc tế, tổ chức xã hội chủ nghĩa quốc tế

any of several international socialist organizations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
internationals
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng