Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
international
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The international airport serves flights to and from various countries around the world.
Sân bay quốc tế phục vụ các chuyến bay đến và đi từ nhiều quốc gia trên thế giới.
02
quốc tế
used or agreed upon by several countries
03
quốc tế, nước ngoài
coming from a different country
Các ví dụ
He works with international clients on global projects.
Anh ấy làm việc với khách hàng quốc tế trên các dự án toàn cầu.
International
01
quốc tế, tổ chức xã hội chủ nghĩa quốc tế
any of several international socialist organizations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
internationals
Cây Từ Vựng
internationality
internationalize
internationally
international
internation



























