international
Pronunciation
/ˌɪntɚˈnæʃənəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "international"trong tiếng Anh

international
01

quốc tế, toàn cầu

happening in or between more than one country
international definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The international airport serves flights to and from various countries around the world.
Sân bay quốc tế phục vụ các chuyến bay đến và đi từ nhiều quốc gia trên thế giới.
02

quốc tế

used or agreed upon by several countries
03

quốc tế, nước ngoài

coming from a different country
Các ví dụ
He works with international clients on global projects.
Anh ấy làm việc với khách hàng quốc tế trên các dự án toàn cầu.
International
01

quốc tế, tổ chức xã hội chủ nghĩa quốc tế

any of several international socialist organizations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
internationals
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng