architect
ar
ˈɑ:
aa
chi
ki
tect
ˌtɛkt
tekt

Định nghĩa và ý nghĩa của "architect"trong tiếng Anh

Architect
01

kiến trúc sư, người thiết kế tòa nhà

a person whose job is designing buildings and typically supervising their construction 
architect definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
architects
Các ví dụ
The architect designed a stunning modern home that incorporates sustainable building practices and energy-efficient features. 

Kiến trúc sư đã thiết kế một ngôi nhà hiện đại tuyệt đẹp kết hợp các phương pháp xây dựng bền vững và các tính năng tiết kiệm năng lượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng