Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Architect
01
kiến trúc sư, người thiết kế tòa nhà
a person whose job is designing buildings and typically supervising their construction
Các ví dụ
The architect presented the blueprints for the new community center to the city council for approval.
Kiến trúc sư đã trình bày bản vẽ cho trung tâm cộng đồng mới với hội đồng thành phố để phê duyệt.



























