Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Interlude
01
khoảng nghỉ, giải lao
a short interval between parts of a play, movie, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
interludes
Các ví dụ
During the interlude, the stage was rearranged for the second act.
Trong khoảng nghỉ, sân khấu được sắp xếp lại cho màn thứ hai.
02
khúc chuyển tiếp, phần giữa
a short performance that is presented between two longer pieces
Các ví dụ
The orchestra played a soothing interlude between the symphony movements.
Dàn nhạc chơi một khoảng lặng êm dịu giữa các chương của bản giao hưởng.
to interlude
01
chèn nhạc giữa hiệp, biểu diễn xen kẽ
to perform a short piece of music, drama, or entertainment between the main acts or events, serving as a brief interruption or diversion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
interlude
ngôi thứ ba số ít
interludes
hiện tại phân từ
interluding
quá khứ đơn
interluded
quá khứ phân từ
interluded
Các ví dụ
The pianist interluded between the two acts of the play.
Nghệ sĩ dương cầm chơi nhạc xen kẽ giữa hai màn của vở kịch.



























