Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Interloper
01
kẻ xâm nhập, người không mời
a person who becomes involved in a place or situation where they are not wanted or do not belong
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
interlopers
Các ví dụ
The interloper disrupted the meeting with unsolicited advice.
Kẻ xâm nhập đã làm gián đoạn cuộc họp với những lời khuyên không được yêu cầu.



























