interloper
in
ˈɪn
in
ter
lo
ˌləʊ
lew
per
interlayer

Định nghĩa và ý nghĩa của "interloper"trong tiếng Anh

Interloper
01

kẻ xâm nhập, người không mời

a person who becomes involved in a place or situation where they are not wanted or do not belong 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
interlopers
Các ví dụ
The locals saw the tourist as an interloper in their quiet village. 

Người dân địa phương coi du khách như một kẻ xâm nhập trong ngôi làng yên tĩnh của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng