to interject
Pronunciation
/ˌɪntɝˈdʒɛkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "interject"trong tiếng Anh

to interject
01

chen ngang, ngắt lời

to insert a comment, remark, or question abruptly into a conversation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
interject
ngôi thứ ba số ít
interjects
hiện tại phân từ
interjecting
quá khứ đơn
interjected
quá khứ phân từ
interjected
Các ví dụ
I tried to interject, but they were too deep in debate.
Tôi đã cố gắng chen ngang, nhưng họ đang quá say sưa trong cuộc tranh luận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng