interior angle
Pronunciation
/ɪntˈiəɹɪɚɹ ˈæŋɡəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "interior angle"trong tiếng Anh

Interior angle
01

góc trong, góc nội bộ

an angle formed between two sides of a polygon that lies inside the shape
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
interior angles
Các ví dụ
The interior angles of a quadrilateral add up to 360 degrees.
Các góc trong của một tứ giác cộng lại lên đến 360 độ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng