interestingly
in
ˈɪn
in
teres
trəs
trēs
ting
tɪng
ting
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "interestingly"trong tiếng Anh

interestingly
01

thú vị là, đáng chú ý là

in a way that arouses one's curiosity or attention 
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
Interestingly, the ancient civilization had advanced knowledge of astronomy, as revealed by their complex calendar systems. 

Thú vị là, nền văn minh cổ đại có kiến thức tiên tiến về thiên văn học, như được tiết lộ bởi hệ thống lịch phức tạp của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng