intercalary
in
ɪn
in
ter
ˈtɜ:
ca
la
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "intercalary"trong tiếng Anh

intercalary
01

nhuận, chèn thêm

(of a day or month) added to a calendar to align it with the solar year or another astronomical cycle 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The intercalary day in a leap year helps synchronize the calendar with Earth's orbit around the Sun. 

Ngày nhuận trong năm nhuận giúp đồng bộ hóa lịch với quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng