inter
in
ˌɪn
in
ter
ˈtɜr
tēr
/ɪntˈɜː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inter"trong tiếng Anh

to inter
01

chôn cất, an táng

to put a body in a grave, usually at a funeral ceremony
to inter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
inter
ngôi thứ ba số ít
inters
hiện tại phân từ
interring
quá khứ đơn
interred
quá khứ phân từ
interred
01

liên-, giữa

used to indicate the relationship or interaction between two or more things or people
Các ví dụ
The treaty strengthened intergovernmental relationships.
Hiệp ước đã củng cố các mối quan hệ liênchính phủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng