Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to inter
01
chôn cất, an táng
to put a body in a grave, usually at a funeral ceremony
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
inter
ngôi thứ ba số ít
inters
hiện tại phân từ
interring
quá khứ đơn
interred
quá khứ phân từ
interred
inter-
01
liên-, giữa
used to indicate the relationship or interaction between two or more things or people
Các ví dụ
The treaty strengthened intergovernmental relationships.
Hiệp ước đã củng cố các mối quan hệ liênchính phủ.
Cây Từ Vựng
disinter
interment
interred
inter



























