instructive
Pronunciation
/ˌɪnˈstɹəktɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "instructive"trong tiếng Anh

instructive
01

có tính hướng dẫn, giáo dục

providing useful information or guidance, often with the intention of teaching or educating
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most instructive
so sánh hơn
more instructive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The instructive video tutorial taught me how to use the software.
Video hướng dẫn mang tính giáo dục đã dạy tôi cách sử dụng phần mềm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng