archbishop
arch
ˈɑrʧ
aarch
bi
bi
shop
ʃəp
shēp
/ˈɑːtʃˈbɪʃəp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "archbishop"trong tiếng Anh

Archbishop
01

tổng giám mục, giáo chủ

a bishop of the highest rank who is responsible for all the churches in a specific large area
archbishop definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
archbishops
Các ví dụ
The archbishop conducted the ordination ceremony for new priests with solemnity and grace.
Tổng giám mục đã tiến hành nghi lễ phong chức cho các linh mục mới với sự trang nghiêm và ân sủng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng