insider trading
Pronunciation
/ɪnsˈaɪdɚ tɹˈeɪdɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "insider trading"trong tiếng Anh

Insider trading
01

giao dịch nội gián, giao dịch dựa trên thông tin nội bộ

the illegal practice of buying or selling a company's stock using confidential information that others do not have
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The executive was investigated for insider trading.
Giám đốc điều hành bị điều tra vì giao dịch nội gián.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng