Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Insider
01
người trong cuộc, người có thông tin nội bộ
someone who is part of a particular group or organization, especially someone who knows information that others do not have access to
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
insiders
Các ví dụ
Only insiders had access to the confidential report.
Chỉ những người trong cuộc mới có quyền truy cập vào báo cáo mật.



























