Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inroad
01
sự tiến triển, sự thâm nhập
a gradual advance or penetration that weakens or reduces strength, influence, or effectiveness
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inroads
Các ví dụ
The company's aggressive marketing strategy made significant inroads into its competitor's market share.
Chiến lược tiếp thị mạnh mẽ của công ty đã tạo ra những bước tiến đáng kể vào thị phần của đối thủ cạnh tranh.
02
cuộc xâm nhập, cuộc đột kích
a sudden and often hostile invasion or raid into a territory or area
Các ví dụ
The barbarian tribes made significant inroads into the kingdom's borders, pillaging villages along the way.
Các bộ tộc man rợ đã thực hiện những cuộc xâm nhập đáng kể vào biên giới của vương quốc, cướp bóc các làng mạc trên đường đi.
03
tiến bộ, bước đột phá
a success that is achieved, particularly as a result of destroying or reducing the success of another thing



























