inquest
Pronunciation
/ˈɪnˌkwɛst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inquest"trong tiếng Anh

Inquest
01

cuộc điều tra, cuộc điều tra tư pháp

an official investigation that is held in front of a jury; especially in cases associated with death by unnatural causes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inquests
Các ví dụ
The inquest concluded that the death was a tragic accident.
Cuộc điều tra kết luận rằng cái chết là một tai nạn thảm khốc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng