Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inky
01
đen như mực, đen sâu thẳm
dark or deep in color, like ink
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
inkiest
so sánh hơn
inkier
có thể phân cấp
Các ví dụ
He painted the room in an inky shade of blue.
Anh ấy sơn căn phòng màu xanh đen như mực.
Cây Từ Vựng
inkiness
inky
ink



























