inky
Pronunciation
/ˈɪŋki/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inky"trong tiếng Anh

01

đen như mực, đen sâu thẳm

dark or deep in color, like ink
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
inkiest
so sánh hơn
inkier
có thể phân cấp
Các ví dụ
He painted the room in an inky shade of blue.
Anh ấy sơn căn phòng màu xanh đen như mực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng