Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inkiness
01
màu đen, bóng tối
the quality or state of being very dark, similar to the color or appearance of ink
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The inkiness of the new pen made it ideal for bold, striking writing.
Độ đen như mực của cây bút mới khiến nó lý tưởng cho việc viết chữ đậm, nổi bật.
Cây Từ Vựng
inkiness
inky
ink



























