inkiness
in
ˈɪn
in
ki
ki
ki
ness
nəs
nēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "inkiness"trong tiếng Anh

Inkiness
01

màu đen, bóng tối

the quality or state of being very dark, similar to the color or appearance of ink 
inkiness definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The inkiness of the new pen made it ideal for bold, striking writing. 

Độ đen như mực của cây bút mới khiến nó lý tưởng cho việc viết chữ đậm, nổi bật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng