Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inkling
01
một ý nghĩ mơ hồ, một nghi ngờ
a slight or vague idea or suspicion about something
Các ví dụ
There was an inkling of truth in his explanation, but it was difficult to discern the full story.
Có một chút sự thật trong lời giải thích của anh ấy, nhưng rất khó để nhận ra toàn bộ câu chuyện.



























