Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
initially
01
ban đầu, lúc đầu
at the starting point of a process or situation
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The drug was initially tested on mice before human trials.
Thuốc đã được ban đầu thử nghiệm trên chuột trước khi thử nghiệm trên người.
Cây Từ Vựng
initially
initial
init



























