Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inherently
01
một cách tự nhiên, vốn dĩ
in a manner that refers to the natural and essential characteristics of a person, thing, or situation
Các ví dụ
Some plants are inherently resilient, thriving in various environmental conditions.
Một số loài thực vật vốn dĩ có khả năng phục hồi, phát triển mạnh trong các điều kiện môi trường khác nhau.
Cây Từ Vựng
inherently
inherent
inhere



























