Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
infrared
01
hồng ngoại, hồng ngoại
relating to electromagnetic radiation with wavelengths longer than visible light but shorter than radio waves, often used in night vision, heat detection, and remote control technology
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Infrared cameras capture heat signatures that are invisible to the human eye.
Máy ảnh hồng ngoại chụp lại các dấu hiệu nhiệt mà mắt người không nhìn thấy được.
Infrared
01
hồng ngoại, bức xạ hồng ngoại
electromagnetic radiation with longer wavelengths than visible light, used for applications such as thermal imaging and remote sensing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The infrared emitted by warm objects can be detected by specialized cameras to create thermal images.
Tia hồng ngoại phát ra từ các vật thể ấm có thể được phát hiện bởi các máy ảnh chuyên dụng để tạo ra hình ảnh nhiệt.
02
hồng ngoại, bức xạ hồng ngoại
electromagnetic radiation with wavelengths longer than visible light but shorter than radio waves



























