Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Infomercial
01
chương trình quảng cáo, mua sắm qua truyền hình
an advertising television program that tries to promote a product by giving a lot of information about it in a supposedly objective manner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
infomercials
Các ví dụ
The company produced an infomercial to showcase their innovative cleaning solution, highlighting its effectiveness through before-and-after shots.
Công ty đã sản xuất một quảng cáo thông tin để giới thiệu giải pháp làm sạch sáng tạo của họ, nổi bật hiệu quả của nó thông qua các hình ảnh trước và sau.



























