Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inference
01
suy luận, kết luận
a conclusion one reaches from the existing evidence or known facts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inferences
Các ví dụ
The teacher encouraged students to practice making inferences while reading to enhance their comprehension skills.
Giáo viên khuyến khích học sinh luyện tập đưa ra suy luận trong khi đọc để nâng cao kỹ năng hiểu của họ.



























