Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inequity
01
sự bất bình đẳng, sự không công bằng
a situation or something that is lacking in equality or fairness
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inequities
Các ví dụ
The students protested against the inequity in funding between public and private schools.
Các sinh viên đã phản đối sự bất công trong việc tài trợ giữa trường công và trường tư.
Cây Từ Vựng
inequity
equity
equ



























