Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inept
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inept
so sánh hơn
more inept
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was an inept cook, often burning meals and overcooking simple dishes.
Cô ấy là một đầu bếp vụng về, thường xuyên làm cháy thức ăn và nấu quá chín những món đơn giản.
02
vụng về, kém cỏi
showing poor judgment or clumsiness in actions
Các ví dụ
His inept handling of the delicate situation only made matters worse, escalating tensions instead of resolving them.
Cách xử lý vụng về của anh ấy trong tình huống tế nhị chỉ làm mọi thứ tồi tệ hơn, làm leo thang căng thẳng thay vì giải quyết chúng.
03
vụng về, không khéo léo
having a socially awkward behavior and difficulty in making and keeping connections
Cây Từ Vựng
ineptly
ineptness
inept



























