Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inefficient
01
không hiệu quả, kém hiệu quả
not able to achieve maximum productivity or desired results
Các ví dụ
The old equipment was inefficient and slowed down production.
Thiết bị cũ không hiệu quả và làm chậm sản xuất.
Các ví dụ
As an inefficient leader, he failed to delegate responsibilities properly, causing chaos in the team.
Là một nhà lãnh đạo không hiệu quả, anh ta đã không phân công trách nhiệm đúng cách, gây ra hỗn loạn trong nhóm.
Cây Từ Vựng
inefficient
efficient
effici



























