Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inebriate
01
người nghiện rượu, kẻ say rượu
a chronic drinker
to inebriate
01
say rượu, uống quá nhiều rượu
become drunk or drink excessively
02
làm say rượu, làm cho uống quá nhiều rượu
to make someone drink too much alcohol and get drunk
Các ví dụ
The company ’s policy strictly forbids trying to inebriate employees during work-related events.
Chính sách của công ty nghiêm cấm việc cố gắng làm say nhân viên trong các sự kiện liên quan đến công việc.
03
say sưa, kích động
fill with sublime emotion



























