industrial
Pronunciation
/ˌɪnˈdəstɹiəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "industrial"trong tiếng Anh

industrial
01

công nghiệp, thuộc về công nghiệp

related to the manufacturing or production of goods on a large scale
industrial definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Environmental regulations aim to mitigate the impact of industrial activities on air and water quality.
Các quy định về môi trường nhằm giảm thiểu tác động của các hoạt động công nghiệp đến chất lượng không khí và nước.
02

công nghiệp, sản xuất

highly focused on mass production or manufacturing
Các ví dụ
The United States became an industrial leader in the late 19th and early 20th centuries.
Hoa Kỳ trở thành một nhà lãnh đạo công nghiệp vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20.
03

công nghiệp, kỹ nghệ

working in or employed by industry
Các ví dụ
Industrial labor unions negotiate for better wages.
Các công đoàn công nghiệp đàm phán để có mức lương tốt hơn.
04

công nghiệp, bền bỉ

built or designed to withstand heavy or intensive use
Các ví dụ
Industrial flooring can endure heavy machinery.
Sàn công nghiệp có thể chịu được máy móc hạng nặng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng