indomitable
Pronunciation
/ˌɪnˈdɑmətəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "indomitable"trong tiếng Anh

indomitable
01

bất khuất, không thể khuất phục

impossible to be conquered or overcome
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most indomitable
so sánh hơn
more indomitable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The indomitable force of the waterfall carved its path through the rocky terrain.
Sức mạnh không thể khuất phục của thác nước đã khắc con đường của nó qua địa hình đá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng