individualism
Pronunciation
/ˌɪndɪvɪˈduəˌɫɪzəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "individualism"trong tiếng Anh

Individualism
01

chủ nghĩa cá nhân, tính cá nhân

the quality of being individual
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

chủ nghĩa cá nhân, chủ nghĩa tự do kinh tế

the doctrine that government should not interfere in commercial affairs
03

chủ nghĩa cá nhân, chủ nghĩa cá nhân

the conviction that prioritizes self-reliance and personal independence as virtues
Các ví dụ
The debate between individualism and collectivism is central to many political and social theories.
Cuộc tranh luận giữa chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập thể là trung tâm của nhiều lý thuyết chính trị và xã hội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng