Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Indicator
01
đèn xi nhan, báo hiệu chuyển hướng
a light on a vehicle that blinks to indicate a change in lane
Dialect
British
02
chỉ số, dấu hiệu
something that is used to measure a particular condition or value
Các ví dụ
The fuel gauge acts as an indicator of how much gas is left.
Đồng hồ nhiên liệu hoạt động như một chỉ số cho biết còn lại bao nhiêu xăng.
03
chỉ báo, đèn báo
a device for showing the operating condition of some system
04
chất chỉ thị
a substance used for determining the condition of a solution by changing into different colors
Các ví dụ
The indicator paper quickly changed from blue to green, signaling the presence of a base.
Giấy chỉ thị nhanh chóng chuyển từ xanh lam sang xanh lục, báo hiệu sự có mặt của một bazơ.
Cây Từ Vựng
indicator
indicate
indic



























