indicator
in
ˈɪn
in
di
di
ca
keɪ
kei
tor

Định nghĩa và ý nghĩa của "indicator"trong tiếng Anh

Indicator
01

đèn xi nhan, báo hiệu chuyển hướng

a light on a vehicle that blinks to indicate a change in lane 
Dialectbritish flagBritish
turn signalamerican flagAmerican
indicator definition and meaning
02

chỉ số, dấu hiệu

something that is used to measure a particular condition or value 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
indicators
Các ví dụ
The unemployment rate is a key indicator of economic health. 

Tỷ lệ thất nghiệp là một chỉ số quan trọng của sức khỏe kinh tế.

03

chỉ báo, đèn báo

a device for showing the operating condition of some system 
04

chất chỉ thị

a substance used for determining the condition of a solution by changing into different colors 
Các ví dụ
The color change of the indicator confirmed the presence of an acidic solution. 

Sự thay đổi màu sắc của chất chỉ thị xác nhận sự hiện diện của một dung dịch axit.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng