indicative
Pronunciation
/ˌɪnˈdɪkətɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "indicative"trong tiếng Anh

Indicative
01

thể chỉ định

(grammar) the mood of a verb that states a fact
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
indicatives
Các ví dụ
Understanding verb conjugation in the indicative is essential for grammar proficiency.
Hiểu cách chia động từ ở thể chỉ định là điều cần thiết để thành thạo ngữ pháp.
indicative
01

chỉ định, biểu thị

(grammar) relating to or denoting a mood of the verb that simply states a fact
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
02

chỉ thị, biểu thị

serving as a clear sign or signal of something
Các ví dụ
The company 's rising profits were indicative of its success in the market.
Lợi nhuận tăng của công ty là dấu hiệu cho thấy sự thành công của nó trên thị trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng