Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
independence
01
độc lập, tự do
having a rich and vibrant shade of blue that is often associated with the concept of freedom, liberty, and independence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most independence
so sánh hơn
more independence
có thể phân cấp
Các ví dụ
The independence sky stretched endlessly above, a serene blue canvas of freedom.
Bầu trời độc lập trải dài vô tận phía trên, một bức tranh màu xanh thanh bình của tự do.
Independence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The country gained its independence after years of colonial rule.
Đất nước giành được độc lập sau nhiều năm bị đô hộ.
02
độc lập, tự trị
the successful achievement of political or national autonomy, especially the end of the American Revolution
Các ví dụ
Independence was formally recognized with the Treaty of Paris in 1783.
Độc lập đã được chính thức công nhận với Hiệp ước Paris năm 1783.



























