Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
independence
01
độc lập, tự do
having a rich and vibrant shade of blue that is often associated with the concept of freedom, liberty, and independence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most independence
so sánh hơn
more independence
có thể phân cấp
Các ví dụ
The night sky embraced the city lights, creating an independence ambiance in shades of deep blue.
Bầu trời đêm ôm lấy ánh đèn thành phố, tạo nên một không khí độc lập trong sắc xanh đậm.
Independence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She valued her independence and preferred to make decisions on her own.
Cô ấy coi trọng sự độc lập của mình và thích tự mình đưa ra quyết định.
02
độc lập, tự trị
the successful achievement of political or national autonomy, especially the end of the American Revolution
Các ví dụ
Independence brought self-governance to the thirteen colonies.
Độc lập đã mang lại quyền tự trị cho mười ba thuộc địa.



























