Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incorporated
01
hợp nhất, sáp nhập
combined together to form a single entity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The incorporated communities share a unified council and public services.
Các cộng đồng được sáp nhập chia sẻ một hội đồng thống nhất và các dịch vụ công.
02
được hợp nhất, được thành lập thành công ty
having become a legal business company
Các ví dụ
The incorporated firm has expanded its operations internationally, opening offices in five different countries.
Công ty được thành lập đã mở rộng hoạt động ra quốc tế, mở văn phòng tại năm quốc gia khác nhau.
Cây Từ Vựng
unincorporated
incorporated
incorporate
incorpor



























